Có tác dụng ngăn chặn sự thấm nước, thích hợp chống thấm thuận cho các bề mặt: bê tông, tường đứng của công trình dân dụng hay nhà cao tầng ở các vị trí chịu thời tiết khắc nghiệt (ẩm ướt, mưa nhiều)…
Tính năng vượt trội:
|
thông số kỹ thuật
|
||
|---|---|---|
|
Chỉ tiêu kỹ thuật
|
Đơn vị
|
Mức chất lượng (G8+CT1)
|
|
Màu sắc
|
|
Theo mẫu chuẩn
|
|
Độ nhớt
|
KU
|
75 ÷ 90
|
|
Độ bám dính
|
Điểm
|
Không lớn hơn 2
|
|
Độ phủ màng sơn
|
kg/ m²/ 2 lớp
|
- Chống thấm cho tường đứng 0.35 ± 0.03
- Sơn lót cho lớp sơn đá 0.4 ± 0.03 |
|
Thời gian khô (25 ÷ 35°C)
|
|
- Khô bề mặt: 1 giờ
- Khô hoàn toàn: 5 giờ |
|
Độ bền nước
|
Giờ
|
- Ngâm 600 giờ trong nước, màng sơn bền: Không bị bong tróc, không phồng rộp hoặc bị co nứt
|
|
Quy trình và dữ liệu thi công
|
|
|---|---|
|
Quy trình
|
Dữ liệu thi công
|
|
Chuẩn bị bề mặt
|
Bề mặt bằng phẳng, không bị khuyết tật, được vệ sinh sạch sẽ và không dính tạp chất
|
|
Công cụ, dụng cụ thi công
|
Rulô, cọ quét, súng phun, máy khuấy
|
|
Tỉ lệ pha trộn tạo hỗn hợp thi công
|
20kg G8 (CT1 phần A) + 16kg (CT1 phần B) + 8kg nước sạch
|
|
Đóng gói
|
CT1 phần A: 20 kg (thùng - dạng lỏng) CT1 phần B: 16 kg (bao giấy - dạng bột)
|
|
Định mức hỗn hợp thi công (kg/ m²/ 2 lớp)
|
Tường đứng: 0.35 kg/ m²/ 2 lớp Sơn đá, sơn giả đá: 0.4 kg kg/ m²/ 2 lớp
|
|
TCCS
|
G8 (CT1 phần A) - 16: 2021/ LH CT1 phần B: 07: 2021 /LH & TCVN 8652: 2012
|
Để lại email để được đội ngũ chuyên viên tư vấn miễn phí