
– Thành phần gồm xi măng đặc biệt kết hợp với cốt liệu tự nhiên và các hợp chất chống thấm tạo ra bề mặt chắc đặc để chống thấm nước.
– Kết hợp với các sản phẩm CT2, sẽ tạo ra giải pháp chống thấm kép tối ưu cho các vị trí: nhà vệ sinh, tầng hầm, mái…
Tính năng vượt trội:
thông số kỹ thuật | ||
|---|---|---|
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Đơn vị |
Mức chất lượng CT3 |
Màu sắc |
Màu ghi xám, dạng bột | |
Độ linh động |
mm |
190mm |
Thời gian bắt đầu đông kết (không nhỏ hơn) |
phút |
150 ÷ 180 phút |
Cường độ nén sau 28 ngày |
Mpa |
> 12 Mpa |
Cường độ uốn sau 28 ngày |
Mpa |
> 5 Mpa |
Cường độ bám dính sau 28 ngày |
Mpa |
> 0.4 Mpa |
Quy trình và dữ liệu thi công | |
|---|---|
Quy trình |
Dữ liệu thi công |
Chuẩn bị bề mặt |
Bề mặt bằng phẳng, không bị khuyết tật, được vệ sinh sạch sẽ và không dính tạp chất. |
Công cụ, dụng cụ thi công |
Máy thổi bụi, máy mài, máy khuấy. Súng phun, rulô, chổi quét sơn, bàn bả thép. |
Tỉ lệ pha trộn tạo hỗn hợp thi công |
30kg CT3 + (5.5 ÷ 6) kg nước |
Đóng gói |
CT3 30 kg (bao giấy - dạng bột) |
Định mức hỗn hợp thi công (kg/ m²/ 2 lớp) |
Trên tường: 22 - 25 kg/ m₂/ 1cm |
TCCS |
- 54: 2021/ LH. TCVN 3121: 2003 - BS EN 14891: 2017 |
Để lại email để được đội ngũ chuyên viên tư vấn miễn phí