Vật liệu chống thấm gốc Polyurethane PU01

– Chống thấm thuận các vị trí phần nổi lộ thiên hoặc không lộ thiên như:
+ Chống thấm cho sàn mái, sân thượng, các vị trí tiếp xúc với thời tiết, nắng mưa, UV.
+ Nhà tắm, nhà vệ sinh, ban công, lô gia, bồn trồng cây, bồn hoa.
– Kết hợp trong giải pháp chống thấm kép các vị trí phần ngầm như:
+ Chống thấm bể chứa nước, chống thấm hố pit thang máy.
+ Và các vị trí tương tự khác…
– Tính năng co giãn, đàn hồi tuyệt hảo, độ giãn dài tới đứt đạt trên 500% (theo tiêu chuẩn thử ASTM D412).
– Khả năng bám dính tốt trên các bề mặt bê tông, xi măng cát. – Chống chịu được thời tiết, tia cực tím (UV)
– Độ bền sản phẩm trên 20 năm.
– Thân thiện với môi trường.

Loading...

LH- PU01 là vật liệu chống thấm Polyurethane gốc nước 1 thành phần. Cơ chế tạo màng sau khi nước bay hơi tạo thành lớp màng liên tục không mối nối, có tính năng giãn dài và đàn hồi rất cao, che lấp hoàn toàn các vết nứt nhỏ hoặc vi nứt trên bề mặt cần chống thấm.

 

Chỉ tiêu kỹ thuậtĐơn vịPhương pháp kiểm traMức chất lượng của LH-PU01
Mầu sắcTCVN 2102 : 2008Mầu trắng, xám, ghi … (tùy theo yêu cầu của khách hàng)
Trạng thái vật liệu trong thùng chứaTCVN 8653-1:2012Khi khuấy, vật liệu sẽ đồng nhất, không có cục vón cứng
Đặc tính thi côngTCVN 8653-1:2012Dễ dàng thi công bằng chổi quét sơn, rulo hoặc súng phun chuyên dụng.
Thời gian khô

 

 

 

Khô se mặt, để thi công lớp tiếp theo GiờTCVN 2096 : 19931
Khô hoàn toàn,để ngâm nước nghiệm thuNgày≥ 3
Độ giãn dài tới đứt%ASTM D412≥ 500
Độ bền xé ráchN/mmBS EN 14891: 2017~ 10
Cường độ bám dínhN/mm2ASTM D4541-17≥ 1
Cường độ kéoN/mm2ASTM D412≥ 2.5
Độ cứng Shore A 

ASTM D2240

 

≥ 40
Độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh ở 150 kPa trong 7 ngày 

 

 

BS EN 1489: 2017

 

Không thấm
Định mức thi côngkg/ m2 /lớp– Lớp thứ nhất: 0.27-0.35

– Các lớp tiếp theo: 0.3-0.35

– Thi công tối thiểu 2 đến 3 lớp

MÁY, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ THI CÔNG

  • Sử dụng máy khoan đục, máy mài và các công cụ hỗ trợ khác để làm sạch, phẳng bề mặt thi công chống thấm.
  • Sử dụng Rulô, cọ quét hoặc súng phun để thi công.

HƯỚNG DẪN THI CÔNG

Chuẩn bị bề mặt:

  • Lớp nền bê tông hoặc ximăng cát đã đủ 28 ngày tuổi: đối với bê tông, mác đạt tối thiểu ≥25Mpa, đối với ximăng cát, mác đạt tối thiểu ≥7,5Mpa. Kiểm tra tình trạng bề mặt nền, nếu bị rỗng, rỗ hoặc bong tróc,… cần phải được sửa chữa, trám vá bằng vữa xi măng mác 75.
  • Sử dụng biện pháp mài, đục để loại bỏ các tạp chất dư thừa, đặc biệt là loại bỏ lớp hồ ximăng còn đọng lại trên mặt nền.
  • Kiểm tra độ ẩm của bề mặt cần chống thấm, độ ẩm cho phép thi công không quá 20%.

Chuẩn bị dụng cụ thi công:

  • Máy mài, búa, đục, máy hút bụi…
  • Rulo, chổi quét, súng phun, máy khuấy chuyên dụng.

Thi công 01 lớp lót liên kết LH-E23, sau 1H tiến hành thi công lớp chống thấm LH- PU01

Khuấy trộn LH- PU01

  • Sử dụng máy khuấy để khuấy cho hỗn hợp đồng nhất. Khuấy trộn nhẹ nhang với tốc đọ chậm để giảm tối đa sự cuốn khí vào trong vật liệu.

Thi công LH- PU01

  • Thi công tối thiểu 02 lớp, các vị trí chống thấm đặc biệt, cần thi công 03 lớp, mỗi lớp cách nhau 60 phút.
  • Sử dụng các dụng cụ thích hợp đã nêu ở trên để thi công, dàn đều lớp chống thấm, lưu ý kỹ năng thi công các góc cạnh, biên.
  • Đối với các vị trí góc, hoặc tiếp giáp giữa sàn với tường, hoặc theo yêu cầu của chủ đầu tư: cần gia cường thêm 01 lớp lưới thủy tinh. Yêu cầu của lớp lưới phải nằm ở giữa 02 lớp chống thấm.

Nghiệm thu

  • Nghiệm thu từng lớp thi công.
  • Nghiệm thu tổng thể, sau tối thiểu 05 ngày tiến hành ngâm nước để nghiệm thu. Trong thời gian chờ nghiệm thu, lớp chống thấm phải được bảo vệ nghiêm ngặt.

Khuyến cáo của nhà sản xuất

  • Thời gian thi công sản phẩm LH- PU01 tối ưu trong vòng 90 phút sau khi đã mở nắp thùng. Do vậy nên tính toán, san rót khối lượng thích hợp để thi công, phần còn lại đóng kín nắp để bảo quản sản phẩm.
  • Không pha loãng sản phẩm bằng nước hay bất kỳ loại dung môi nào.
  • Nên thi công trong điều kiện thời tiết khô ráo, thuận lợi, tránh trời mưa. Nhiệt độ môi trường thích hợp để thi công từ (16oC ÷ 35oC)

 HỆ THỐNG CHỐNG THẤM ĐỀ NGHỊ

Lớp lót liên kết LH-E2301 lớp0.12 ÷ 0.15 kg/m2
Lớp phủ hoàn thiện LH- PU0102 ÷ 03 lớp0.6 ÷ 0.8 kg/m2