Sơn đá Granite SĐ4

Sơn đá nghệ thuật SĐ4 , được thiết kế để ứng dụng thay thế đá hoa cương, sử dụng rộng rãi trong các kiến trúc tân cổ điển và kiến trúc hiện đại.

Ưu điểm nổi bật của Sơn đá nghệ thuật SĐ4

  • Giống đá Hoa cương tới 95%
  • Màng sơn đanh cứng, chịu mài mòn cao
  • Tính năng chống rêu mốc tối ưu
  • Kháng tia UV, độ bền thời tiết cao
  • Tính năng chống thấm hiệu quả
  • Độ bền màng sơn trên 10 năm
  • Dễ dàng thi công bằng cơ giới hóa, tiến độ thi công nhanh

Liên hệ để báo giá

SKU: LH-SĐ4 Danh mục: , Thương hiệu:
Loading...

Sơn đá Granite SĐ4 được hợp chuẩn trên dây truyền sản xuất tự động hóa cao, tạo ra tính ổn định giữa các lô hàng.

Nguyên liệu sử dụng cho SĐ4 từ đá tự nhiên, pigment vô cơ, kết hợp Polymer đặc biệt, cùng giải pháp thi công tạo ra 1 bề mặt có cấu trúc tương đồng với đá hoa cương, màng sơn có độ bền vượt trội so với các nhóm sơn thông thường.

Phạm vi ứng dụng:

  • Đế và thân cột, vòm cửa, hoa văn họa tiết của kiến trúc tân cổ điển (Lâu đài, biệt thự).
  • Khối đế và mặt ngoài của các tòa nhà cao tầng hoặc chung cư cao cấp.
  • Phòng hội nghị hội thảo của khách sạn, trung tâm thương mại cần cách âm cách nhiệt.
TT Chỉ tiêu kỹ thuật ĐVT Phương pháp thử Mức chất lượng sản phẩm
1.

Thời gian khô, không lớn hơn

  TCVN 2096 : 1993  

– Khô bề mặt/surface dry

Giờ 4

– Khô hoàn toàn

48

Độ cứng phát huy tối đa

Ngày 7
2.       

Định mức thi công

SĐ4N  nhẵn kg/m2 Xác định theo định mức thực tế từng cấu hình 0.5 – 0.8
SĐ4S  sần 1.8 – 2.5
3.       

Độ dày màng sơn khô

SĐ4N  nhẵn µm Xác định theo thực tế từng cấu hình Bình quân 400 – 500
SĐ4S  sần Bình quân 1200 – 1500
4. 

Độ bền của lớp sơn theo phương pháp thử cắt ô, không lớn hơn

Loại TCVN 2097 : 1993 1
5.

Độ bền nước, không nhỏ hơn

Giờ TCVN 8653-2:2020 1000
6.

Độ bền kiềm, không nhỏ hơn

Giờ TCVN 8653-3:2020 480
7. 

Độ rửa trôi, không nhỏ hơn

Chu kỳ TCVN 8653-4:2020 8000
8.

Độ bền chu kỳ nóng lạnh, không nhỏ hơn/hot and cold cycle durability, not smaller

Chu kỳ TCVN 8653-5:2020   70
9.

Độ bền thời tiết gia tốc, sau 1500 h

Giờ TCVN 9277 : 2012

Độ phấn hóa dưới cấp độ 1, không bị rạn nứt phồng rộp, không thay đổi màu sắc so với mẫu chuẩn.

10.

Hàm lượng chất hữu cơ bay hơi, không lớn hơn

g/l TCVN10370-2:2014 30
Các bước thi công Yêu cầu kỹ thuật
Dụng cụ Kích thước đầu phun Áp suất máy nén khí Áp suất khí đầu vào Cự ly phun Thời gian chuyển lớp

1. Chuẩn bị bề mặt

  • Bề mặt vệ sinh sạch sẽ, không dính dầu mỡ, tạp chất…
  • Độ ẩm tường trước khi thi công <18% (thông thường sau 30 ngày từ khi trát xong)

2. Thi công 2 lớp sơn lót nền

  • Sử dụng Rulo, chổi quét.
  • Thi công 2 lớp sơn lót nền để khô tự nhiên tối thiểu 2 giờ hoặc độ ẩm bề mặt lớp sơn lót nền ≤ 16% mới chuyển lớp sơn đá.

3. Thi công sơn đá SĐ4

  • Thi công lớp 1
Súng phun SP03 3 và 4 mm 8 kg (6 ÷ 7) kg (50 ÷ 70) cm (4 ÷ 5) giờ
  • Thi công lớp 2
Súng phun SP03 3 và 4 mm 8 kg (6 ÷ 7) kg (50 ÷ 70) cm 48 giờ

4. Định mức thi công:

  • SĐ4N Cấu hình bề mặt nhẵn: (0.5 ÷ 0.8) kg/ m2/ 2 lớp hoàn thiện.
  • SĐ4S Cấu hình bề mặt sần: (1.8 ÷ 2.5) kg/ m2/ 2 lớp hoàn thiện.

Sau khi thi công hoàn thiện 2 lớp sơn đá, bề mặt để khô tự nhiên và tối thiểu 48 giờ sau (tùy thuộc vào thời tiết) tiến hành đánh giá lại bề mặt, nếu khô đạt yêu cầu mới được thi công lớp phủ bảo vệ Clear.

5. Thi công lớp bảo vệ bề mặt Clear

Súng phun SP04 hoặc Rulo 2.5mm 8 kg (6   ÷7) kg (50÷70) cm  

 

CÁC KHUYẾN CÁO CỦA NHÀ SẢN XUẤT

  • Không thi công ở nhiệt độ quá lạnh <12oC, nhiệt độ quá nóng >38oC
  • Không thi công sản phẩm khi thời tiết đang mưa.
  • Sau khi trời mưa, để độ ẩm bề mặt lớp sơn lót nền ≤16%, độ ẩm môi trường < 80% mới tiến hành thi công lớp sơn đá.
  • Trước khi thi công phải theo dõi thời tiết, đảm bảo đủ điều kiện thi công.
  • Không phủ ngay lớp clear sau khi thi công lớp sơn đá hoặc không đảm bảo thời gian, điều kiện chuyển lớp.
  • Khi cần thêm thông tin, xin vui lòng liên hệ với nhà sản xuất theo số điện thoại: 0913.214463